Bản mục lục n y có thể giúp bạn t́m kiếm những bản dịch của kinh điển, những bản văn, pháp âm, sách, v những thứ khác trong trang web n y. Đây không phải l mục lục to n diện; cũng không phải tất cả các bản văn đều ở trong mục lục n y, cũng không phải những b i tham khảo cho mỗi b i văn v tất cả sự kiện cố được cho trong mỗi đề t i của bản văn. Tuy nhiên, tôi hy vọng bạn t́m thấy nó có thể giúp bạn trong việc sưu tầm t i liệu.
This index can help you locate sutta translations, articles, transcribed talks, books, and other things on this website. This is not an exhaustive index: not every text is indexed here, nor have I included references to each and every occurrence of a given topic in the texts. Nevertheless, I hope you find it helpful in steering you in the right direction.
The tilde (~) stands for the head-word in a given entry. Short essays and individual chapters from books are shown in quotation marks. Books and longer works are shown in italics. Links to terms listed elsewhere in this index are shown in bold face.
Đây l một kho t ng t i liệu (200K) nó có thể mất v i giây để nh́n v o bộ duyệt t́m (web browser). Để cho có kết quả nhanh chóng, hăy mở mục lục n y trong một khung v t́m mạng nối dẫn đến phần bạn muốn kiếm ở một khung khác, This is a large file (>200k) that may take a few seconds to load into your web browser. For faster results, leave this file open in one browser window and view the links that lead from this file in a separate window, using your browser's "Open in new window" feature.
A ![[go up]](icon/scrollup.gif)
- Vi Diệu Pháp - Abhidhamma. Coi thêm - See also Tâm lư học v Phật giáo - Psychology and Buddhism.
- Adhitthana (quyết tâm, phát nguyện - determination, resolution). See also Paramis.
- Bốn Thắng Xứ (Four determinations): MN 140
- Adinava (những thối chuyển, nguy hiểm - drawbacks, dangers) Coi thêm - See also Gradual instruction.
- "Drawbacks" in the Con đường giải thoát - Path to Freedom pages
- ~ Cảm thọ - of feeling: MN 13
- ~ về sắc - of form: MN 13
- ~ Ái dục - of sensuality: MN 13, MN 14, MN 54, SN 1.20, Iti 95
- ~ của các pháp hữu vi khả chấp - of clingable phenomena: SN 12.52
- ~ Lăo, bịnh, v chết - of aging, illness, and death: AN III.62, AN IV.252
- ~ các thế lực siêu ph m - of supranormal powers: DN 11
- ~ các ác bất thiện tâm - of unskillful thoughts: MN 20
- L một trong mười tri giác (tưởng uẩn) - As one of ten perceptions: AN X.60
- Khuyên răn - Admonishment. Coi thêm - See also Lời nói - Speech.
- "Chánh ngữ - Right Speech" trong - in the Con đường giải thoát - Path to Freedom pages
- khi vị ấy th nh tựu được tánh dễ nói - Making oneself easy to admonish: MN 21
- Lời răn dạy của Đức Phật đối với Rahula - The Buddha's strong words to his son Rahula: MN 61
- Phải l m ǵ nếu người ta không lắng nghe lư lẽ - What to do if someone just won't listen to reason: AN IV.111
- Lăo - Aging. Coi thêm - See also Death; Divine messengers; Illness.
- Đức Phật nói về ~ - The Buddha spits on ~: SN 48.41
- Tướng mạo của - Description of ~: MN 9
- Thấu hiểu về ~ l cơ sở của Chánh kiến - Understanding of ~ as a basis for Right View: MN 9
- "Aging" (Dhammapada XI)
- Những ảnh hưởng của ~ lên cơ thể - Effects of ~ on the body: Thig XIII.1
- L m sao tự rèn luyện khi cơ thể ḿnh gi nua v yếu đuối - How to train yourself when your body is old and decrepit: SN 22.1
- Ở tuổi n o bạn cũng có thực h nh được Giáo Pháp - You're never too old to realize the Dhamma: Thig V.8
- Tuổi không l thước đo lường sự khôn ngoan - Age is no measure of wisdom: SN 3.1
- Lời khuyên cho hai phạm thiên gi nua - Advice to two aging brahmans: AN III.51, AN III.52
- "Beyond Coping: The Buddha's Teachings on Aging, Illness, Death, and Separation" (Study Guide)
- "The 1st Noble Truth" in the Path to Freedom pages
- AIDS. Coi thêm - See also Illness.
- Anapanasati - Thiền định sổ tức - (chánh niệm qua hơi thở) - (mindfulness of breathing).
- Giáo Pháp chánh yếu của đức Phật về ~ The Buddha's principal teaching on ~: MN 118
- L m thế n o ~ dẫn đến giác ngộ - How ~ leads to Awakening: SN 54.13
- ~ nên được phát triển bất kể bạn đă tiến xa cỡ n o trên con đường tu thiền - ~ should be developed no matter how far along you are in your meditaton practice: SN 54.8
- Một trong mười hồi ức - As one of the ten Recollections: See Recollections, ten.
- Một trong mười tưởng uẩn - As one of the ten Perceptions: AN X.60
- L phương pháp tự chế tham dục - As a method of subduing lust: SN 8.4
- L phương pháp tự chế tâm phiền năo - As a method of subduing annoying thoughts: Iti 85
- Năm phẩm chất m m người tu tập ~ cần phát triển - Five qualities a practitioner of ~ should develop: AN V.96, AN V.97, AN V.98
- Anapana Sati: Meditation on Breathing (Ariyadhamma Mahathera)
- "Basic Breath Meditation Instructions" (Thanissaro Bhikkhu)
- "Hướng dẫn h nh thiền - A Guided Meditation" (Thanissaro Bhikkhu)
- "The Agendas of Mindfulness" (Thanissaro Bhikkhu)
- "De-perception" (Thanissaro Bhikkhu)
- Breath Meditation Condensed (Upasika Kee Nanayon)
- Keeping the Breath in Mind (Ajaan Lee)
- Coi thêm nhiều sách khác của - See also many other books by Ajaan Lee and Ajaan Fuang.
- Anatta (vô-ngă - not-self). See also Tilakkhana (three characteristics of existence).
- Quán tưởng ~ như l cơ sở của minh kiến - Reflection on ~ as a basis for insight: SN 22.59
- Tại sao đức Phật không muốn trả lời câu hỏi liệu có hay không có tự ngă - Why the Buddha did not take a position on the question of whether or not there is a self: SN 44.10
- Hai quan điểm "Tôi có tự ngă" v "Tôi không có tự ngă" đều sai hết - The views "I have a self" and "I have no self" are equally wrong: MN 22
- Xác định ngũ uẩn l m tự ngă l nguyên nhân của đau khổ - Identifying the five khandhas as "self" is the cause of affliction: SN 22.1
- L một trong bảy tưởng uẩn - As one of seven perceptions: AN VII.46
- L một trong mười tưởng uẩn - As one of ten perceptions: AN X.60
- Mối quan hệ giữa ~ v duyên sinh - Relation of ~ to dependent co-arising: DN 15
- Quán tưởng lục căn về phương diện ~ - Contemplation of the six senses in terms of ~: MN 148
- Không hiểu ~ như con chó bị cột v o trụ - Not understanding ~ is like being a dog tied to a post: SN 22.99
- "Consciousnesses" (Ajaan Lee)
- "No-self or Not-self?" (Thanissaro Bhikkhu)
- "The Not-self Strategy" (Thanissaro Bhikkhu)
- Meditating on No-self (Ayya Khema)
- Sân hận - Anger. Coi thêm - See also Conflict; Ill-will (vyapada); Kilesa (defilements); Khanti (patience); Metta (loving-kindness); Nivarana (hindrances); War.
- L một điều đáng lọai bỏ - As one thing that's good to kill: SN 1.71
- L m ǵ nếu ai đó nổi giận với bạn: - What to do if someone is angry with you: SN 7.2, SN 11.4
- L m ǵ khi sân hận nổi lên - What to do when ~ arises: Thag VI.12
- Câu trả lời tốt nhất cho ~ (cuộc tranh luận giữa hai vị tiên) - The best response to ~ (a debate between two deities): SN 11.5
- ~ có thể khắc sâu v o bạn như l chữ khắc v o đá ~ can carve into you like an inscription in stone: AN III.130
- ~ không thể n o bị khuất phục bởi ~ thêm nữa - ~ can never be conquered with more ~: SN 11.4, Dhp 3
- "Anger" (Dhammapada XVII)
- Những nguy hiểm của việc khuất phục trước ~ - The dangers of giving in to ~: AN VII.60
- The Elimination of Anger (Piyatissa Thera)
- Positive Response: How to Meet Evil with Good (Acharya Buddharakkhita)
- Anicca (vô thường - impermanence, inconstancy). Coi thêm - See also Tilakkhana (three characteristics of existence).
- L một trong bảy tưởng - As one of seven perceptions - Có bảy tưởng: AN VII.46
- L một trong mười tưởng - As one of ten perceptions: AN X.60
- Quán vô thưởng thường xuyên - Ponder ~ constantly: Thag I.111
- Quán vô thường để khắc phục vô minh - Contemplate ~ to overcome ignorance: Iti 85
- Mọi thứ trên thế gian đều tan rả - Everything in the world is subject to disintegration: SN 35.82
- "All About Change" (Thanissaro Bhikkhu)
- Tuỳ miên - Anusaya (sự ám ảnh; xu hứớng tiềm t ng - obsession; underlying tendency).
- Bảy ~ Seven ~: AN VII.11; AN VII.12
- Ba ~ trong mối quan hệ với cảm xúc vui sướng, đau đớn v dửng dưng - Three ~ in relationship to pleasant, painful, and neutral feeling: MN 44; MN 148; SN 36.6
- Cùng với sự chấm dứt của các dạng tế vi, t ám cũng kết thúc - With the end of the categories of complication, the ~ come to an end: MN 18
- Quán tưởng v thực h nh lọai trừ tam độc - Anussati — coi - see Recollections, ten.
- Apaya-mukha (con đường tái sanh v o hạ thú - path to deprivation).
- Lời khuyên cho những người trong gia đ́nh cách tránh ~ - Advice to householders on how to avoid the ~: AN VIII.54, DN 31
- "The Path to Peace and Freedom for the Mind," (Ajaan Lee)
- Appamada (chuyên cần tu tập, nỗ lực, không phóng dật - heedfulness, zeal).
- Được định nghĩa: - Defined: SN 35.97, SN 48.56
- Khác biệt giữa ~ v trạng thái đối lập của nó - Difference between ~ and its opposite: SN 35.97
- ~ l phẩm chất thiện xảo cao nhất (mười ngụ mgôn) - ~ is the foremost skillful quality (ten similes): AN X.15
- L một phẩm chất có thể đem lại sự an ṭan - As the one quality that can provide security: SN 3.17
- Điều ǵ h́nh th nh nên việc sống với: - What constitutes living with ~: SN 55.40
- Lời nói cuối cùng của Đức Phật - The Buddha's last words: DN 16, SN 6.15
- "Heedfulness" (Dhammapada II)
- Những lợi lạc của - ~ Benefits of ~: Iti 23
- Hăy thức tỉnh - Wake up!: Sn II.10
- "A Note on Openness" (Bhikkhu Bodhi)
- Sự chú ư thích hợp - Appropriate attention — coi - see Yoniso-manasikara.
- A la hán - Arahant (chúng sinh giác ngộ viên măn - fully-awakened being). See also Buddha; Nibbana.
- Đọan văn trích diễn tả sự chứng ngộ quả vị a la hán - Stock passage describing attainment of arahantship: AN VI.55
- Đọan văn trích diễn tả các phẩm chất của một ~ - Stock passage describing the qualities of an ~: AN VI.55
- Ai có thể t́m ra thiếu sót của một ~ ? - Who can find fault in an ~?: Ud VII.6
- Tại sao một ~ tiếp tục thiền định - Why an ~ continues meditating: SN 16.5
- Một ~ có cảm thấy đau đớn? - Does an ~ feel pain?: SN 1.38, SN 4.13
- Một ~ có đau khổ?: - Does an ~ grieve?: SN 21.2
- Các h nh động của một ~ không mang quả nghiệp thiện hoặc ác - An ~'s actions bear no kammic fruit, good or evil: AN III.33, Dhp 39, Dhp 267, Dhp 412
- Khác nhau giữa một a la hán v Phật l ǵ? - What is the difference between an ~ and a Buddha?: SN 22.58
- Khác nhau giữa một ~ v một "người học tập" l ǵ? - What is the difference between an ~ and a "learner" (sekha)?: SN 48.53
- "Arahants" (Dhammapada VII)
- "Brahmans" (Dhammapada XXVI)
- Số phận của ~ sau khi chết: - Fate of ~ after death: MN 72, SN 22.85, SN 22.86
- Chín bất thiện nghiệp m một ~ không thể l m - Nine unskillful acts an ~ is incapable of doing: AN IX.7
- "Tâm r ng buộc, Tâm xả," - The Conventional Mind, the Mind Released," in Straight From the Heart (Ajaan Maha Boowa)
- Bát Chánh Đạo - Ariya-atthangika magga — coi -see Noble Eightfold Path.
- Tứ Thánh Đế - Ariya sacca — coi - see Four Noble Truths.
- Asava (hữu lậu, bơn nhơ, phiền năo - fermentations, effluents, outflows, taints). See also Kilesa.
- Những Giáo Pháp chánh yếu của đức Phật về - ~ The Buddha's principal teaching on ~: MN 2
- Hiểu ~ như l cơ sở của Chánh kiến - Understanding of ~ as a basis for Right View: MN 9
- Ba ~ : - Three ~: Iti 56, Iti 57
- ~ v chánh kiến - ~ and right view: MN 117
- Sáu khía cạnh quan trọng của ~ cần được thấu hiểu - - Six important aspects of ~ to be understood: AN VI.63
- Hạnh Đầu-đ - Ascetic practices.
- Ba mươi ~ - Thirteen ~: Thag XVI.7
- Đức Phật mô tả ~ m ng i đă tu tập khi c̣n l một vị bồ tát - The Buddha describes the ~ he practiced as a bodhisatta: MN 12
- Hạnh đầu đ n o cần được tuân giữ - Which ascetic practices should be observed?: AN X.94
- Vua Asoka - Asoka (Vua Ấn độ, khỏang. 273-232 tr. KNC - Indian King, r. 273-232 B.C.E.).
- The Edicts of King Asoka (Ven. S. Dhammika)
- That the True Dhamma Might Last a Long Time: Readings Selected by King Asoka (Thanissaro Bhikkhu, ed. and trans.)
- Bất tịnh - Asubha (sự không hấp dẫn, sự đáng ghê tởm - unattractiveness, loathsomeness). See also Body; Nibbida; Sensuality.
- Quán ~ để duy tŕ quyết tâm hướng vế sự sống độc thân trinh khiết - Contemplation of ~ to maintain one's resolve towards celibacy: SN 35.127
- L một trong bảy quán tưởng đem lại lợi lạc - As one of seven beneficial reflections: AN VII.46
- Quán triệt ~ l một phẩm chất phải được phát triển - Mastery of ~ is a quality to be developed: MN 152
- Sự đáng chán của thân xác l một trong mười nhận thức - Unattractiveness of the body as one of ten perceptions: AN X.60
- Xác thân l một ung nhọt chưa mổ - The body as an unlanced boil: AN IX.15
- Dùng quán ~ để kềm chế tham dục - Using contemplation of ~ to subdue lust: Iti 85; also "The Work of a Contemplative," in Things as They Are (Ajaan Maha Boowa)
- Lời khuyên của ĐĐ. Ananda đối với ĐĐ. về khắc phục tham dục - Ven. Ananda's advice to Ven. Vangisa on overcoming lust: SN 8.4
- Câu chuyện của Ajaan Maha Boowa về chế ngự tham dục bằng quán ~ Ajaan Maha Boowa's story of conquering lust by contemplating ~: - "An Heir to the Dhamma," in Straight From the Heart (Ajaan Maha Boowa)
- ĐĐ. Sister Subha móc một con mắt - Ven. Sister Subha plucks out an eye: Thig 14.1
- Bag of Bones: A Miscellany on the Body (Khantipalo)
- Chấp - Attachment. Coi thêm - See also Sensuality; Tanha (craving).
- Việc chấp v o các vật sở hữu có mang lại hạnh phúc? - Does ~ to possessions really bring happiness?: SN 4.8
- ~ v o những người thân yêu l nguyên nhân của đau khổ - ~ to loved ones as a cause of sorrow: SN 42.11, AN V.30, Ud VIII.8
- ~ v o thân xác l nguyên nhân đau khổ hơn nữa - ~ to the body as a cause of further pain: Sn IV.2
- Attha-sila (bát giới - the eight precepts) — see Precepts.
- Ố (Ác cảm)- Aversion — coi - see Ill-will (vyapada).
- Avijja (vô minh - ignorance). Coi thêm - See also Kilesa (defilements); Paticca-samuppada (dependent co-arising).
- Như một bộc lưu - As a flood: SN 45.171
- Như một cái ách - As a yoke: AN IV.10
- Như một trong những kiết sử - As one of the fetters (Sanyojana): AN X.13
- Như một trong những tuỳ miên - As one of the obsessions (Anusaya): AN VII.11, AN VII.12
- Như nguyên nhân của t kiến, t tư duy - As the cause of wrong view, wrong resolve, etc.: SN 45.1
- Người ta phải buông bỏ điều ǵ để khắc phục được ~? - What one thing must one abandon in order to overcome ~?: SN 35.80
- "Vô minh - Ignorance" in the Path to Freedom pages
- Thấu hiểu ~ như l cơ sở cho Chánh kiến - Understanding of ~ as a basis for Right View: MN 9
- Như l một triền cái - As an obstruction: Iti 14
- "Sự không ư thức hội tụ ..., - Unawareness Converges...," in Straight From the Heart (Ajaan Maha Boowa)
- "The Intricacies of Ignorance" (Upasika Kee Nanayon)
- Giác ngộ - Awakening. Coi thêm - See also Nibbana; Vimutti (release).
- Các yếu tố cho ~ Factors for ~: coi - see Bojjhanga.
- ~ l tiệm hay đốn? - Is ~ "gradual" or "sudden"?: Ud V.5
- "Ư Nghĩa của Sự Giác Ngộ của Đức Phật""The Meaning of the Buddha's Awakening" — in Part III of Refuge: An Introduction to the Buddha, Dhamma, and Sangha (Thanissaro Bhikkhu)
- "A Refuge in Awakening" (Ajaan Lee)
- Giác - Awareness — coi - see Sati.
- Ayoniso manasikara (Bất chánh tư duy - inappropriate attention). See also Yoniso manasikara (appropriate attention).
- Phải l m ǵ khi tâm bị bất thiện tâm (t ư) chế ngự? - What to do when the mind is being consumed by unskillful thoughts: SN 9.11
B ![[go up]](icon/scrollup.gif)
- Bala (Ngũ lực - the five strengths). Coi thêm - See also Bodhipakkhiya-dhamma.
- Định nghĩa ~ - Definition of the ~: AN V.2
- "The Five Strengths" trong - in Đôi Cánh đến Giác ngộ - The Wings to Awakening (Thanissaro Bhikkhu)
- "Food for the Mind" trong - in Thục phẩm của Tư tưởng- Food for Thought (Ajaan Lee)
- "Con đường của Sức mạnh - The Path of Strength," trong - in Things as They Are (Ajaan Maha Boowa)
- Bắt đầu thiền định - Beginning meditation — coi - see Introduction to meditation practice.
- Bhava (trở th nh/thủ - becoming). Coi thêm - See also Paticca-samuppada (dependent co-arising).
- Tỳ kheo - Bhikkhu — coi - see Monastic Life.
- Tỳ kheo ni - Bhikkhuni — coi - see Monastic Life.
- Các tiểu sử - Biographies.
- "Bản tóm tắt đời sống của Đức Phật tư liệu từ kinh điển Pali(A Sketch of the Buddha's Life: Readings from the Pali Canon)" in the Con đường giải thoát - Path to Freedom pages
- Account of the Buddha's life in Chapter 2 of - Sự miêu tả đời sống của Đức Phật trong chương 2 của Quy Y: Sự khai tâm để tới với Phật, Pháp, Tăng (Refuge: An Introduction to the Buddha, Dhamma, and Sangha) (Thanissaro Bhikkhu)
- Ananda: Ananda: The Guardian of the Dhamma - Thánh Tăng Ananda - Người bảo tồn Pháp (Hellmuth Hecker)
- Anathapindika: Anathapindika: The Great Benefactor (Hellmuth Hecker)
- Buddhist Women: Buddhist Women at the Time of the Buddha (Hellmuth Hecker)
- Maha Kaccana: Maha Kaccana: Master of Doctrinal Exposition (Bhikkhu Bodhi)
- Maha Kassapa: Maha Kassapa: Father of the Sangha (Hellmuth Hecker)
- Maha-Moggallana: Life of Maha-Moggallana (Hellmuth Hecker)
- Sariputta: The Life of Sariputta (Nyanaponika Thera)
- Ajaan Lee: The Autobiography of Phra Ajaan Lee (Ajaan Lee)
- Ajaan ThateThe Autobiography of a Forest Monk (Ajaan Thate)
- Sanh - Birth — see Jati.
- Ái nam ái nữ - Bisexuality — coi - see Xác định giới - Sexual identity.
- Bodhipakkhiya-dhamma (37 Wings to Awakening).
- Đôi cánh Giác ngộ - The Wings to Awakening: an Anthology from the Pali Canon (Thanissaro Bhikkhu)
- ~ v mối quan hệ của chúng với lục căn - ~ and their relation to the six senses: MN 149
- Các yếu tố tiên quyết cho việc phát triển ~ - Prerequisites for the development of the ~: AN IX.1
- Có liên quan đến thiền định sổ tức - As related to breath meditation: "Wings to Awakening" in The Skill of Release (Ajaan Lee)
- Coi thêm từng bộ của bảy bộ yếu tố th nh phần của nó - Also look under each of its constituent seven sets:
- Thân - Body. coi thêm - See also Asubha; Attachment; Sensuality.
- Chánh niệm của ~ - Mindfulness of the ~: see Satipatthana.
- Ba mươi hai phần của ~ - Thirty-two parts of the ~: Khp 3, A Chanting Guide, "Disenchantment" (Ajaan Suwat)
- Sự dơ bẩn hôi hám của ~ - Foulness of ~: AN IX.15, Sn I.11, Thag X.5
- "Những món nợ thân xác - Bodily Debts" in Thực phẩm cho tư tưởng - Food for Thought (Ajaan Lee)
- Túi xương - Bag of Bones: A Miscellany on the Body (Khantipalo)
- Bojjhanga (các yếu tố của Ngộ - factors for Awakening). See also Bodhipakkhiya-dhamma.
- Xem các kinh trong - See the suttas in the Bojjhanga-samyutta của - of the Samyutta Nikaya
- The Seven Factors of Enlightenment (Piyadassi Thera)
- "The Seven Factors for Awakening" trong in Đôi cánh Giác Ngộ - The Wings to Awakening (Thanissaro Bhikkhu)
- Brahmavihara ( Phạm trụ - Divine abodes; siêu ph m xứ - sublime states). Coi thêm - See also Metta; Karuna; Mudita; Upekkha.
- Vun trồng có hệ thống ~: - Systematic cultivation of ~: SN 42.8, AN X.208
- Tu tập ~ l cánh cửa đi đến Bất tử - Practice of ~ as a door to the Deathless: MN 52, AN XI.17
- Đem lại sự yên ổn v hộ tŕ khỏi cơn lạnh - Offering comfort and protection from the cold: Thag VI.2
- Năm chứng pháp pháp khởi từ định dựa v o ~ - Five realizations that arise from concentration based on the ~: AN V.27
- Tu tập bất cứ yếu tố n o của ~ có thể đưa con người đi suốt con đường đến bốn tầng thiền - Practicing any one of the ~ can take one all the way to fourth jhana: AN VIII.63
- The Four Sublime States (Nyanaponika Thera)
- Thiền định sổ tức - Breath meditation — see Anapanasati.
- Đức Phật - Buddha. Coi thêm - See also Arahant.
- "A Sketch of the Buddha's Life: Readings from the Pali Canon" in the Path to Freedom pages
- Các tên gọi của ~ - Epithets for the ~: "The many names for the Buddha" in "A Sketch of the Buddha's Life"
- L một trong thập Niệm - As one of the ten Recollections: see Recollections, ten.
- Refuge: An Introduction to the Buddha, Dhamma, and Sangha (Thanissaro Bhikkhu)
- Sự Giác ngộ của đức Phật - Buddha's Awakening: Coi - See Tevijja (Threefold Knowledge)
- Phật giáo - Buddhism — coi - see Introduction to ~.
- Burma — coi - see Myanmar.
C ![[go up]](icon/scrollup.gif)
- Hệ thống đẳng cấp xă hội - Caste system.
- Đẳng cấp không tiên quyết tiềm năng tinh thần - Caste does not pre-determine spiritual potential: MN 90
- Ngay cả những người không thuôc đẳng cấp n o cũng có thể trở th nh A la hán - Even outcastes can become arahants: Thag XII.2
- Một vị tỳ kheo không có đẳng cấp - bhikkhu has no caste: AN X.48
- Sự độc thân trinh khiết - Celibacy. Coi thêm - See also Nekkhamma (renunciation); Restraint; Sensuality.
- Các công cụ hỗ trợ sự phát nguyện hướng về ~: - Tools to support one's resolve towards ~: SN 35.127
- Đừng giả vờ độc thân khi bạn không phải như thế - Don't pretend to be celibate if you're not: Iti 48
- "A Single Mind" (Ajaan Fuang)
- Các lễ nghi - Ceremonies — xem - see Rituals.
- Tụng niệm - Chanting (Pali). Coi thêm - See also Devotion; Rituals and Ceremonies.
- The Book of Protection (Paritta) (Piyadassi Thera)
- A Chanting Guide: Pali Passages with English Translations (Dhammayut Order)
- The Divine Mantra (Ajaan Lee)
- Các đặc điểm của hiện hữu - Characteristics of existence — coi - see Tilakkhana.
- Con cái - Children. Coi thêm - See also Parents; Family; Young people (readings for).
- Ba loại con trai v con gái - Three types of sons and daughters: Iti 74
- V o lúc n y hay lúc khác, tất cả chúng ta đều l ~ của nhau - At one time or another, we have all been each other's ~: SN 15.14
- Khóc than cái chết của ~ - Grieving the death of ~: SN 42.11, Ud II.7, Ud VIII.8
- Nỗi buồn khổ m cha gi cảm nhận khi ~ của ông ấy tỏ ra vô ơn -The anguish an aging parent feels when his ~ show no gratitude: SN 7.14
- Sự ngây thơ trẻ con không nên lầm lẫn với trí tuệ - Childish innocence should not be confused with wisdom: MN 78
- Tỏ ḷng kính trọng đúng mực với cha mẹ của ḿnh - Showing the proper respect to one's parents: Iti 106
- Bổn phận của con cái đối với cha mẹ - Childrens' duties to their parents: DN 31
- Bổn phận của cha mẹ với ~ của ḿnh - Parents' duties to their ~: DN 31
- "Tôi nên dạy đạo Phật cho con cái tôi như thế n o? - How should I teach Buddhism to my children?" (Câu hỏi thường được hỏi - Frequently Asked Question)
- Vuớng mắc /thủ - Clinging — coi - see Upadana.
- Các chú giải - Commentaries.
- Sự ḥa hợp cộng đồng - Communal harmony. Coi thêm - See also Monastic community (Sangha).
- Sáu cách cư xử dẫn đến sự thân ái v ḥa hợp cộng đồng - Six kinds of behavior that lead to amiability and communal harmony: AN VI.12
- Các tôn giáo tương tương quan - Comparative Religions. See also God.
- Có phải tất cả các tôn giáo đều hướng về một mục đích? - Do all religions point towards the same goal?: DN 21, Thag I.86
- Có phải tất cả đường đạo đều đem lại kết quả? - Are all religious paths fruitful?: AN III.78
- "Buddhism and Other Religions" (Robert Bogoda)
- "A Buddhist Response to Contemporary Dilemmas of Human Existence" (Bhikkhu Bodhi)
- "Dhamma and Non-duality" (Bhikkhu Bodhi)
- "Tolerance and Diversity" (Bhikkhu Bodhi)
- "Toward a Threshold of Understanding" (Bhikkhu Bodhi)
- A Journey into Buddhism (Elizabeth J. Harris)
- Vedanta and Buddhism: A Comparative Study (Helmuth von Glasenapp)
- Từ bi - Compassion — coi - see Karuna.
- Ngă mạn - Conceit — coi - see Mana.
- Định - Concentration — see Samadhi.
- Xung đột - Conflict. Coi thêm - See also Anger; Ill-will (vyapada); Papañca; War.
- Các nguyên nhân của: Causes of: Sn IV.8, Sn IV.11, Sn IV.15
- Positive Response: How to Meet Evil with Good (Acharya Buddharakkhita)
- Lương tâm - Conscience — see Hiri.
- Tri giác - Consciousness — see Viññana.
- Tiếp xúc Contact — coi - see Phassa.
- Tự măn với cái nhỏ nhoi - Contentment with little. Coi thêm - See also Restraint.
- L một hỗ trợ quyết định cho tu tập - As a vital support for practice: AN IV.28
- L một phẩm chất của vĩ nhân - As a quality of a great person: Phẩm chất của một vị Thánh AN VIII.30
- Cũng như con chim bay đến chỗ n o cũng mang theo hai cánh; Live like a flying bird, whose wings are its only burden: DN 2, DN 11
- Sự xác tín - Conviction — coi - see Saddha.
- Copyright.
- Tham ái - Craving — coi - see Tanha.
- Sự tạo lập (của vũ trụ) - Creation (of universe) — coi - see Questions not worth asking.
D ![[go up]](icon/scrollup.gif)
- Cúng dường - Dana (Bố thí - generosity; liberality). Coi - See also Gradual instruction; Paramis.
- "Bố thí - Generosity" in the Path to Freedom pages
- L một trong những hộ tŕ/phước báo cao nhất - As one of the greatest protections/blessings: Sn II.4
- L yêu cầu cơ bản để th nh công trên đường đạo - As a fundamental requirement for success on the Path: AN V.254
- L một kho báu - As a treasure: AN VII.6
- L một trong thập Niệm - As one of the ten Recollections: coi - see Recollections, ten.
- Nên cúng dường/bố thí cho ai để gặt được quả lớn nhất? To whom should one give gifts so as to reap the greatest fruit?: SN 3.24, AN III.57
- Cho người đă buông bỏ những chướng ngại mang lại thiện quả - Giving to one who has abandoned the hindrances brings good results: SN 3.24
- Không bao giờ hối tiếc qu biếu với từ tâm m ḿnh đă cho trong quá khứ - Never regret a generous gift you gave in the past: SN 3.20
- Hăy cho khi ḿnh có khả năng trước khi nh ḿnh bị cháy rụi - Give while you're able, before your house burns to the ground!: SN 1.41
- Cho tốt nhất khi được thực hiện v o lúc thích hợp - Giving is best done at the proper time: AN V.36
- Phước báo nôi tại ở thực phẩm cúng dường/bố thí - The blessings inherent in the gift of food: Kinh bố thí bữa ănAN V.37
- Cho ngay cả bữa cơm cuối cùng của ḿnh - Giving even one's last meal: Iti 26
- Phước báo của việc cho khởi sanh từ những động cơ khác nhau - The fruits of giving that arises from various motives: Lợi ích của sự bố thíAN VII.49
- Phước báo của việc cho có thể gặt được trong kiếp n y - The fruits of giving that can be reaped in this life: AN V.34
- Hai lọai qu cho tặng - Two kinds of gifts: Iti 98, Iti 100
- Món qu Giáo Pháp - Gifts of Dhamma: Dhp 354, Iti 98, Iti 100
- Giáo pháp cuối cùng về bố thí của cư sĩ - Citta the householder's final teaching on generosity: SN 41.10
- Cho nhiều người; đừng như đám mây không mang mưa - Give to many; don't be like a rainless cloud: Iti 75
- Cho l tốt, nhưng vẫn c̣n điều phải l m - Giving is good, but there is still more to be done: Bố thí, nhưng vẫn cần có những việc phải l mAN V.176
- Những nguy hiểm m một nh sư không giới hạnh gặp phải khi thọ hưởng những hoan hỷ, đồ cúng dường, bái lạy của cư sĩ - The dangers faced by unvirtuous monks who enjoy pleasures, homage and gifts of the laity: AN VII.68
- Xem các kinh trong - See the suttas in the Devata-samyutta of the Samyutta Nikaya
- "The Economy of Gifts" (Thanissaro Bhikkhu)
- "The Food of Kindness" (Ayya Medhanandi)
- Dana: The Practice of Giving (Bhikkhu Bodhi, ed.)
- Dasa-sila (Mười giới luật - the ten precepts). Coi thêm - See also Sila (giới luật - virtue).
- "Mười giới luật - The Ten Precepts" trong các trang của - in the Path to Freedom pages
- Chết - Death. Coi thêm - See also Aging; Deathless; Divine messengers; Grief; Illness; Maranasati (mindfulness of death); Murder; Samvega (spiritual urgency).
- Năm chủ đề cho việc thường xuyên quán niệm - Five subjects for frequent recollection: AN V.57
- Thấu hiểu ~ như l cơ sở cho Chánh Kiến - Understanding of ~ as a basis for Right View: MN 9
- Tại sao chúng ta thương khóc khi người thân yêu qua đời? - Why do we grieve when a loved one dies?: SN 42.11
- Quán tưởng về sự phù du của cuộc sống - Reflections on the brevity of life:
- ~ đổ o tới bạn, nghiền nát mọi thứ trên đường đi của chúng - ~ comes rolling towards you, crushing everything in its path. Are you ready?: SN 3.25
- Cuộc sống bay qua, nhanh hơn tên bắn. Chúng ta phải l m ǵ? - Life flies by, faster than any arrow. What are we to do?: SN 20.6
- Không có chỗ n o để tránh khỏi gi v chết - No shelter from aging and ~: SN 2.19
- Ng y cuối cùng của bạn gần kề - Your last day approaches — giờ đây không có thời gian nhởn nhơ - this is no time to be heedless! Thag VI.13
- Đời sống ngắn ngủi - Life is brief — hăy nỗ lực tu tập - practice ardently! Ud V.2
- As one of seven beneficial reflections: L một trong bảy tưởng cần phải tu tậpAN VII.46
- L lời kêu gọi bỏ thống khổ v than khóc - As a call to abandon grief and lamentation: Sn III.8
- Sự bảo hộ to lớn nhất cho cư sĩ - The greatest protection for the layperson: Sn II.4
- Khắc phục bằng xem thế giới n y l hư vô - Overcoming ~ by regarding the world as empty: Sn V.15
- Khắc phục sợ hăi cái chết - Overcoming fear of ~: AN IV.184, Thag XVI.1
- Phóng dật dẫn người ta đến cái chết - Heedlessness leads one to ~: Dhp 21
- Khônng cần lo lắng khi ~ cận kề - No need for worry as ~ nears: SN 55.21, SN 55.22, AN VI.16
- Cuộc nói chuyện trên giường bệnh của Citta với chư thiên - Citta's deathbed conversation with some devas: SN 41.10
- Những giáo huấn của Sariputta đối với Anathapindika đang hấp hối - Sariputta's teachings to a dying Anathapindika: MN 143
- Việc thương khóc của ĐĐ. Ananda đối với cái chết của ĐĐ.Sariputta - Ven. Ananda's grief over Ven. Sariputta's ~: SN 47.13
- Phản ứng của đức Phật đối với cái chết của ĐĐ.Sariputta - The Buddha's reaction to Ven. Sariputta's ~: SN 47.14
- Nỗi thống khổ của b Kisa Gotami "được điều trị" bằng việc t́m hạt mù tạt của b - Kisa Gotami's grief "cured" by her search for a mustard seed: ThigA X.1
- ~ do con ḅ chạy thóat ~ by a runaway cow: MN 140, Ud I.10, Ud V.3
- ~ do kẻ giết người - ~ by murder (coi th3m - see also Murder): Ud 4.3
- ~ của con gái - ~ of daughter: Thig III.5
- ~ của cháu trai - ~ of grandson: Ud VIII.8
- ~ của con trai - ~ of son: MN 87, SN 42.11 Ud II.7, Thig VI.1
- ~ của người hôn phối - ~ of spouse: AN V.49
- Thờ cúng tổ tiên v những người thân yêu đă qua đời của bạn bằng cúng dường - Honor your ancestors and deceased loved ones with gifts: Pv 1.5
- "Beyond Coping: The Buddha's Teachings on Aging, Illness, Death, and Separation" (Study Guide)
- Buddhism and Death (M. O'C. Walshe)
- "Educating Compassion" (Thanissaro)
- "Facing Death Without Fear" (Lily De Silva)
- "The 1st Noble Truth" in the Path to Freedom pages
- "Our Real Home" (Ajaan Chah)
- "The Last Sermon" in Inner Strength (Ajaan Lee)
- Straight From the Heart (Ajaan Maha Boowa)
- To The Last Breath — Dhamma Talks on Living and Dying (Ajaan Maha Boowa)
- Bất tử - Deathless (amata-dhamma; đồng nghĩa với - a synonym for Nibbana) See also Nibbana.
- Những ô nhiễm - Defilements — coi - see Kilesa.
- Duyên sinh - Dependent Co-arising — coi - see Paticca-samuppada.
- Mong muốn - Desire (l một phần của Đạo - as part of the Path; (dhamma-chanda)).
- Mong muốn Giác ngộ có l m trở ngại Giác ngộ? - Does the ~ for Awakening get in the way of Awakening?: MN 126
- Những chỉ giáo của ĐĐ. Ananda đối với Unnabha: - Ven. Ananda's instructions to Unnabha: SN 51.15
- "Tính Trung dung của Trung Đạo" - The Middleness of the Middle Way," in Things as They Are (Ajaan Maha Boowa)
- "Pushing the Limits: Desire & Imagination in the Buddhist Path" (Thanissaro)
- Ham muốn - Desire (l ô nhiễm - as defilement; lobha, kamacchanda, raga). Coi thêm - See also Nivarana (hindrances); Kilesa (defilements); Tanha (craving).
- Như một trong những kiết sử - As one of the fetters (Sanyojana): AN X.13
- Như một trong những tuỳ miên - As one of the obsessions - (Anusaya): AN VII.11, AN VII.12
- L nguyên nhân của khổ v stress - As the cause of suffering and stress: SN 42.11
- Ham muốn buộc chặt v o trần gian - ~ ties down the world: SN 1.69
- V́ sao ham muốn v dục vọng gắn với các căn đáng buông bỏ - Why ~ and passion connected with the senses is worth abandoning: SN 27.1-8
- V́ sao ham muốn - Why ~ v dục vọng gắn với - and passion connected with the khandha (các uẩn - aggregates) l đáng buông bỏ - is worth abandoning: SN 27.10
- V́ sao ham muốn v dục vọng gắn với - Why ~ and passion connected with the dhatu ( các đại - elements) l đáng buông bỏ - is worth abandoning: SN 27.9
- Chư Chư thiên - Devas (celestial beings). Coi thêm - See also Kamma; Planes of Existence, Thirty-one; Sagga (heaven).
- Cuộc nói chuyện trên giừơng hấp hối của Citta với chư thiên - Citta's deathbed conversation with some ~: SN 41.10
- Một số chư thiên tập hợp thăm đức Phật trên giường chết của ng i - Some ~ gather to see the Buddha on his deathbed: DN 16
- Đông đảo chư thiên tụ hội viếng đức Phật - A huge gathering of ~ visits the Buddha: DN 20
- Các cuộc nói chuyện với chư thiên l nền tảng cho ḷng tin - Conversations with the ~ as a basis for faith: DN 11
- Các cơ hội khi chư thiên chúc mừng một người tu thiền - Occasions when the ~ raise a cheer for a meditator: Iti 82
- Các dấu hiệu rằng một thiên sắp qua đời - Omens that a ~ is about to die: Iti 83
- L một trong mười Niệm - As one of the ten Recollections: coi - see Recollections, ten
- Teacher of the Devas (Susan Elbaum Jootla)
- "The Thirty-one Planes of Existence" in the Path to Freedom pages
- Tân tụy/dâng hiến - Devotion. Coi thêm - See also Relics; Rituals and Ceremonies.
- Bốn địa điểm h nh hương Phật giáo - The four Buddhist pilgrimage sites: DN 16
- The Book of Protection (Paritta) (Piyadassi Thera)
- A Chanting Guide: Pali Passages with English Translations (Dhammayut Order)
- The Divine Mantra (Ajaan Lee)
- Matrceta's Hymn to the Buddha: An English Rendering of the Satapancasatka (Ven. S. Dhammika)
- Giáo Pháp - Dhamma. Coi thêm - See also Teaching the Dhamma.
- Basic principles: Kinh Pháp Tóm TắtAN VIII.53
- Năm phần thưởng của việc thính Pháp - Five rewards of listening to ~: AN V.202
- Nghe Pháp như thế n o - How to listen to the ~: AN VI.88
- L một trong mười Niệm - As one of the ten Recollections: coi - see Recollections, ten.
- "Dhamma" in the Path to Freedom pages
- Dhammapada.
- The Living Message of the Dhammapada (Bhikkhu Bodhi)
- Dhana (Kho báu - treasures) Coi thêm - See also Wealth.
- Phật, Pháp, Tăng - Buddha, Dhamma, and Sangha: Khp 6
- Bảy ~ - Seven ~: AN VII.7
- "Trading Outer Wealth for Inner Wealth" trong "Thực Phẩm cho Tư tưởng - in Food for Thought (Ajaan Lee)
- Đại - Dhatu (các tính chất - properties, các đại - elements).
- Trí tuệ - Discernment — coi - see Pañña.
- Không c̣n ảo tưởng - Disenchantment — coi - see Nibbida.
- Ditthi (các quan điểm - views). Coi thêm - See also Questions.
- L một cái ách - As a yoke: AN IV.10
- L một bộc lưu - As a flood: SN 45.171
- Trí tuệ không liên quan ǵ đến việc theo quan điểm n y hay quan điểm kia - Wisdom has nothing to do with holding to this or that viewpoint: AN X.96
- ~ sai lầm l ǵ? - What is wrong ~?: MN 117
- Phân biệt ~ đúng v ~ sai: - Distinguishing right ~ from wrong ~: AN X.103, AN X.104
- Nhiều lọai ~ sai lầm - The many kinds of wrong ~: MN 63, SN 41.3, AN X.93, AN X.95
- Ngay cả quan điểm "Tôi không có tự ngă" l sai: - Even the view "I have no self" is wrong: MN 22
- Một chùm ~ sai lầm - The thicket of wrong ~: MN 72
- Chấp v o ~ l nguyên nhân của các tranh chấp - Attachment to ~ is the cause of disputes: Sn IV.8
- "Right View" in the Path to Freedom pages
- L một công cụ - As a tool: "Vượt lên Đúng v Sai - Beyond Right and Wrong" trong các trang của Nôi Lực - in Inner Strength (Ajaan Lee)
- "From Views to Vision" (Bhikkhu Bodhi)
- Những người mang thông điệp thiêng liêng -Divine Messengers. Coi thêm - See also Aging; Illness; Death.
- "Meeting the Divine Messengers" (Bhikkhu Bodhi)
- Ḥai nghi - Doubt (vicikiccha). coi thêm - See also Nivarana (hindrances); Saddha (conviction).
- L một trong những kiết sử - As one of the fetters (Sanyojana): AN X.13
- L một trong những tuỳ miên - As one of the obsessions (Anusaya): AN VII.11, AN VII.12
- L m sao con người thóat khỏi tất cả ~ ?:How can one be freed of all ~?: Sn V.5
- Phát triển các tầng thiền l một phương tiện khắc phục ~ - Development of - jhana - as a means of overcoming ~: Ud V.7
- Sự suy t n - Downfall.
- Các nguyên nhân của ~: - Causes of ~: Sn I.6
- Tải xuống - Downloading.
- Những thối chuyển - Drawbacks — coi - Adinava.
- Sợ hăi - Dread (moral) — coi - see Ottappa.
- Các giấc mơ - Dreams.
- Thụy miên - Drowsiness — xem - see Laziness.
- Khổ - Dukkha (không thỏa măn; stress; khổ - unsatisfactoriness; stress; suffering). See also Paticca-samuppada (dependent co-arising); Tilakkhana (three characteristics of existence).
- Đức Phật chỉ dạy khổ v chấp dứt khổ - The Buddha teaches only ~ and its cessation: MN 22
- Sáu khía cạnh quan trọng của ~ cần thấu hiểu - Six important aspects of ~ to be understood: AN VI.63
- ~ nội tại trong mọi thứ m thân v tâm tùy thuộc v o l m chất dinh dưỡng - ~ is inherent in everything the body and mind depend upon for nourishment: SN 12.63
- L một trong bảy tưởng - As one of seven perceptions: Kinh Bảy TưởngAN VII.46
- Our Reactions to Dukkha (Elizabeth Ashby)
- "The Weight of Mountains" (Thanissaro Bhikkhu)
- "Dukkha" in the Path to Freedom pages
- "The 1st Noble Truth" in the Path to Freedom pages
- "Beyond Coping: The Buddha's Teachings on Aging, Illness, Death, and Separation" (Study Guide)
E ![[go up]](icon/scrollup.gif)
- Sinh thái học - Ecology — coi - see Nature.
- Chất cặn bă - Effluents — coi - see Asava.
- Nỗ lực (Tinh tấn)- Effort — coi - see Viriya.
- Bát Chánh đạo - Eightfold Path — coi - see Noble Eightfold Path.
- Xúc cảm - Emotions. Coi thêm - See also Pasada; Samvega; Vedana.
- Nguồn ~: - The source of ~: MN 137
- Không - Emptiness (Suññata).
- Thế giới k Không theo cách n o? - In what way is world empty?: SN 35.85
- Tu thiền dẫn đến "nhập không" - Meditation practice that leads to the "entry into ~,"cánh cửa đến giải thóat" - " the doorway to liberation: MN 121
- Các khía cạnh thực tiễn của việc phát triển thiền trú trong ~ - Practical aspects of developing a meditative dwelling in ~: MN 122
- Chinh phục cái chết bằng cách coi thế giới l không - Conquering death by seeing the world as empty: Sn V.15
- Tính không của ngũ uẩn- Voidness of the five uẩn - khandha: SN 22.95
- "Emptiness" (Thanissaro Bhikkhu)
- "The Integrity of Emptiness" (Thanissaro Bhikkhu)
- "Emptiness vs. the Void" (Upasika Kee Nanayon)
- "Từ Vô minh đến Không - From Ignorance to Emptiness," in Things as They Are (Ajaan Maha Boowa)
- Phật giáo dấn thân - Engaged Buddhism — see Social action.
- Buông bỏ - Equanimity — coi - see Upekkha.
- Đạo đức - Ethics — see Sila.
F ![[go up]](icon/scrollup.gif)
- Năm năng lực tinh thần - Faculties, five mental — coi - see Indriya.
- Niềm tin - Faith — coi - see Saddha.
- Gia đ́nh - Family. Coi thêm - See also Children; Lay Buddhist practice; Parents.
- How a ~ can preserve its wealth: Một ~ bảo quản t i sản của nó như thế n o: - AN IV.255
- Các phẩm chất giữ ~ lại với nhau - Qualities that hold a ~ together: AN IV.32
- Các nguyên nhân suy t n của một ~ - Causes of a ~'s downfall: SN 42.9
- A Happy Married Life: A Buddhist Perspective (Dhammananda)
- Sơ hăi - Fear. Coi thêm - See also Death.
- Nơi hoang dă - In the wilderness, đức Phật mặt với ~ của ng i - the Buddha comes face-to-face with his ~: MN 4
- ĐĐ. Adhimutta tiết lộ bí quyết chế ngự ~ Ven. Adhimutta reveals his secret for overcoming ~: Thag 16.1
- Bốn cách chế ngự sợ chết - Four ways of overcoming ~ of death: Bốn hạng người bản tánh bị chếtAN IV.184
- Khắc phục sợ hăi bằng quán tưởng Phật, Pháp, Tăng - Overcoming ~ by recollecting the Buddha, Dhamma, and Sangha: SN 11.3
- Nỗi sợ hăi Sanh, lăo, bịnh, chết của bạn ắt lớn hơn nỗi sợ vách đá cheo leo nguy hiểm của bạn - Your ~ of birth, aging, and death should be greater than your ~ of a dangerous cliff: SN 56.42
- "Freedom from Fear" (Thanissaro Bhikkhu)
- "Subrahma's Problem" (Bhikkhu Bodhi)
- Thọ - Feeling — coi - see Vedana.
- Bơn nhơ - Fermentations — xem - see Asava.
- H́nh ảnh ẩn dụ Lửa - Fire imagery. Coi thêm - See also "Fire" in the Index of Similes.
- Được dùng để miêu tả bản chất của vướng mắc (thủ) - Used to describe the nature of clinging: SN 12.52
- B i giảng về Lửa - The Fire Sermon: SN 35.28
- Lửa tham, sân, si - Fires of passion, aversion, and delusion: Iti 93
- Lửa tượng trưng cho nơi đến của một chúng sinh ḥan ṭan Giác ngộ - Fire as an illustration of the destiny of a fully Awakened being: MN 72
- The Mind Like Fire Unbound: An Image in the Early Buddhist Discourses (Thanissaro Bhikkhu)
- Kẻ ngu - Fool — see Wise person.
- Thực phẩm - Food.
- Chánh niệm l yếu tố ngăn ngừa ăn quá no - Mindfulness as a preventative against overeating: SN 3.13
- ~ đối với những yếu tố của Giác ngộ - ~ for the factors of Awakening: SN 46.51
- "The Food of Kindness" (Ayya Medhanandi)
- Truyền thống (giáo phái) ẩn cư trong rừng - Forest traditions. See also Wilderness.
- "The Customs of the Noble Ones" (Thanissaro Bhikkhu)
- Thai forest traditions
- Hỉ xả - Forgiveness — xem - see Reconciliation.
- Tứ Thánh Đế - The Four Noble Truths (cattari ariya saccani). See also Gradual instruction.
- Giáo Pháp đầu tiên của đức Phật về ~ - The Buddha's first teaching on ~: SN 56.11
- Thấu hiểu ~ l cơ sở của Chánh Kiến - Understanding of ~ as a basis for Right View: MN 9
- Tri thức trực tiếp về ~ l dấu ấn của chân quán - Direct knowledge of ~ is a hallmark of a true contemplative: Iti 103
- L điều kiện tiên quyết của ngộ -As a prequisite for awakening: SN 56.44
- Mối tương quan với uẩn - Relationship to the Uẩn - Khandha: MN 28
- "The Four Noble Truths" in the Path to Freedom pages: 1st, 2nd, 3rd, 4th
- "The Four Noble Truths" (Study Guide)
- "The Four Noble Truths" in The Wings to Awakening (Thanissaro Bhikkhu)
- "The Truth and its Shadows" in Inner Strength (Ajaan Lee)
- "The Nobility of the Truths" (Bhikkhu Bodhi)
- T́nh bạn - Friendship (đáng kính - admirable) — coi see Kalyanamittata.
G ![[go up]](icon/scrollup.gif)
- Bố thí - Generosity — see Dana.
- Cho - Giving — coi - see Dana.
- Mục đích của tu tập đạo Phật - Goal of Buddhist practice — coi - see Nibbana.
- Thần thánh - God (supreme being, Creator, etc.). See also Comparative Religions.
- Tin tưởng v o ~ - Belief in ~ (thay v́ v o qui luật về Nghiệp - instead of in the law of Kamma) l một h́nh thức t kiến: - is a form of wrong view: AN III.61
- Đai Phạm thiên - Great Brahma, một vi thiên lầm lẫn cho rằng ḿnh l một chúng sinh siêu đẳng - the deva who mistakenly believes himself to be the supreme being: DN 11
- Thiện ư - Good will — coi - see Metta.
- Thiện - Goodness — coi - see Puñña (merit).
- Giáo huấn từng bước - Gradual instruction (anupubbi-katha).
- Đă đề cập trong - Mentioned in: Ud V.3
- The Path to Freedom pages
- Coi từng chủ đề th nh phần của nó - See each of its constituent topics:
- Đối với các tu sĩ: - For monks: MN 107
- coi chương "Giáo Pháp'See the chapter "Dhamma" trong - in Quy y: Refuge: An Introduction to the Buddha, Dhamma, and Sangha (Thanissaro Bhikkhu)
- Biết ơn - Gratitude. Coi thêm - See also Integrity; Respect.
- L một trong những hộ tŕ/phước báo lớn nhất - As one of the greatest protections/blessings: Sn II.4
- L một tiền đề cho sự tiến bước có ư nghĩa trên đường Đạo - As a requisite for meaningful progress on the Path: Những Pháp cần thiết trên đường đạoAN V.254
- Người biết ơn rất hiếm - A grateful person is rare: AN II.119
- Những nguy hiểm của việc hưởng qu m không tỏ rơ được ḷng biế ơn đúng mức _ The dangers of enjoying a gift without showing the proper ~: AN VII.68
- L m thế n o để trả ơn cha mẹ - How to repay the debt we owe to our parents: AN II.32
- Nỗi ưu phiền của một cha/mẹ gi cảm nhận khi con cái của ḿnh không tỏ ḷng biết ơn - The anguish an aging parent feels when his children show no ~: SN 7.14
- Thống khổ/đau buồn - Grief. Coi thêm - See also Death.
- Tội lỗi - Guilt — coi - see Hiri (xấu hổ đạo đức - moral shame).
H ![[go up]](icon/scrollup.gif)
- Các khuôn thức thói quen của tư tưởng: - Habitual patterns of thought: MN 19
- Hạnh phúc - Happiness. Coi thêm - See also Vedana (feeling).
- ~ chân tực vượt lên trên lănh giới dục lạc - True ~ lies beyond the realm of sensual pleasure: MN 75
- Niết b n được hiểu l an vui như thế n o - How Nibbana is understood as happy and pleasant: AN IX.34
- Đôi khi lầm lẫn với khổ - Sometimes confused with suffering: Sn III.12
- Coi ngay cả những cảm thọ đáng vui sướng l stress - Seeing even pleasurable feelings as stressful: SN 36.5, Iti 53
- Có nhiều lọai v cấp độ của ~, bạn muốn cấp độ n o? - There are many kinds and degrees of ~; which one do you want?: DN 2, MN 59, SN 36.19, SN 36.31, Iti 73
- Sự vô hại - Harmlessness — coi - see Non-harming.
- Thù hận - Hatred. See Ill-will (vyapada).
- Cơn nhức đầu, của ĐĐ. Sariputta - Headache, Ven. Sariputta's "slight": Ud IV.4
- Các cơi trời - Heaven realms — see Sagga.
- Không phóng dật - Heedfulness — see Appamada.
- Địa ngục Hell (cơi - realm). Coi thêm - See also Planes of Existence, Thirty-one; Sagga (heaven); Kamma.
- L chỗ đến của người không c̣n phân biệt tưởng - As the destination for one with no discernment: Dhp 137
- "Hell" (Dhammapada XXII)
- Năm nghiệp nghiêm trọng dẫn đến tái sinh trong - Five grave deeds that lead to rebirth in ~: AN V.129
- Các nguyên nhân tái sinh trong ~:Causes of rebirth in ~: Iti 70
- "The Thirty-one Planes of Existence" in the Path to Freedom pages
- Dục t́nh khác giới - Heterosexuality — coi - see Xác định giới - Sexual identity.
- Những chướng ngại - Hindrances — coi - see Nivarana.
- Hiri (lương tâm, xấu hổ đạo đức - conscience, moral shame). See also Ottappa (moral dread).
- Dù rằng nghiệp ác của bạn trong quá khứ không thể xóa bỏ, bạn có thể khắc phục tội lỗi của ḿnh - Although your past bad deeds cannot be undone, you can overcome your guilt: SN 42.8
- L một phẩm chất phân biệt chân quán - As a quality that distinguishes the true contemplative: MN 39
- L cơ sở để đạt được trí tuệ - As a basis for acquiring discernment: AN VIII.2
- L một phẩm chất bảo an thế giới - As a quality that safeguards the world: Iti 42
- L một phẩm chất đẹp v hiếm có - As a rare and fine quality: SN 1.18
- L một kho báu - As a treasure: AN VII.6
- L người pḥng hộ - As a guardian: AN II.9
- Được kết hợp với những phẩm chất thiện xảo - Associated with skillful qualities: Iti 40
- "The Road To Nibbana is Paved with Skillful Intentions" (Thanissaro Bhikkhu)
- "The Guardians of the World" (Bhikkhu Bodhi)
- Lịch sử Phât giáo Therevada - History of Theravada Buddhism.
- Phật giáo ở Myanmar - Buddhism in Myanmar: A Short History (Roger Bischoff)
- Theravada Buddhism: A Chronology (Bullitt)
- The Edicts of King Asoka (Ven. S. Dhammika)
- "The Customs of the Noble Ones" (Thanissaro Bhikkhu)
- "(Upasika) Kee Nanayon and the Social Dynamic of Theravadin Buddhist Practice" (Thanissaro Bhikkhu)
- Những ng y trai giới - Holidays — coi - see Uposatha days.
- Đồng t́nh luyến ái - Homosexuality — see Sexual identity.
- Những cư sĩ - Householders. Coi - See also Family;